nạ dòng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đàn bà đã có con và đứng tuổi: Từ dùng để chỉ một phụ nữ đã qua tuổi thanh xuân, thường đã có con và bước vào độ tuổi trung niên. Từ này thường mang sắc thái văn chương, cổ điển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- "Gái tơ mấy chốc sẩy ra nạ dòng." (Câu thơ của Nguyễn Du, ý nói người con gái trẻ trung rồi cũng nhanh chóng trở thành người đàn bà đứng tuổi.)
- Trong làng, bà ấy giờ đã là một nạ dòng, lo toan việc nhà và chăm sóc con cái.
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ "nạ dòng" chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ điển, thơ ca hoặc lối nói mang tính chất văn chương, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại.
- Khi sử dụng, từ này thường hàm ý về sự chuyển biến của thời gian, tuổi tác đối với người phụ nữ.
Biến thể và từ gần giống
- Đàn bà: (danh từ) từ chỉ chung người phụ nữ đã trưởng thành, có thể dùng ở nhiều độ tuổi.
- Phụ nữ trung niên: (cụm danh từ) cách nói hiện đại, trung lập hơn để chỉ phụ nữ ở độ tuổi trung niên.
- Bà: (danh từ) từ xưng hô, có thể dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi hoặc đã có chồng con.
Từ đồng nghĩa
- Người đàn bà đứng tuổi: Cụm từ diễn đạt cùng nghĩa một cách rõ ràng, trung tính.
- Mệnh phụ: (danh từ, văn chương) thường chỉ người đàn bà lớn tuổi, có địa vị.
Lưu ý sử dụng
- "Nạ dòng" là một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái xưa cũ. Trong giao tiếp hiện đại, người ta thường dùng các từ như "phụ nữ trung niên", "các bà", "các chị" thay thế để tránh cảm giác không phù hợp về thời đại hoặc có thể bị cho là thiếu tế nhị.
- Từ này chủ yếu được biết đến qua các tác phẩm văn học cổ điển như "Truyện Kiều".
- Nói người đàn bà đã có con và đứng tuổi: Gái tơ mấy chốc sẩy ra nạ dòng (Chp).
Proverbs and Idioms
- Cưới gái nạ dòng như mang gông vào cổ
- Con gái ít tuổi chưa từng trải, chê cười nạ dòng lôi thôi; đến khi có con thì cũng vậy
- Gà già khéo ướp lại tơ, nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng
- Nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng
- Trai tơ lấy phải nạ dòng, như nước mắm thối chấm lòng lợn thiu
- Cau già khéo bổ thì non, nạ dòng trang điểm lại giòn